FANDOM


Nhiệm vụ hướng dẫn Edit

ID NỘI DUNG HƯỚNG DẪN PHẦN THƯỞNG YÊU CẦU MỞ KHÓA
Dau
Dan
Thep
Bautiex
ĐẶC BIỆT
T1 首次出击

Lần đầu xuất kích

Đi Sortie, không quan trọng thắng thua 100 100 Miyuki
x1
T2
T2A 第一次[补给]

Lần đầu tiếp tế

Tiếp tế nhiên liệu cho 1 tàu 30 30 30 30 x1 T1
T2B 第一次[修理]

Lần đầu sửa chữa

Sửa chữa cho 1 tàu 30 30 30 30 x1 T1 T3
T3 第一次[建造]

Lần đầu đóng tàu

Đóng 1 tàu 30 30 30 30 x1 T2B T4
T4 初次编队

Tập hợp!

Sắp xếp tàu vào đội 1 30 30 30 30 T3 T5, T6, P11, E1
T5A 储备战力1

Tăng cường sức mạnh 1

Có 10 tàu 100 100 100 100 T4 T5B
T5B 储备战力2

Tăng cường sức mạnh 2

Có 50 tàu 300 300 300 300 x1 T5A T5C
T5C 储备战力3

Tăng cường sức mạnh 3

Có 100 tàu 500 500 500 500 x2 T5B
T6 编成!驱逐舰队

Tập họp! Đội khu trục

Có 4 DD trong đội 30 30 x1 T4 T7
T7 编成!鱼雷舰队

Tập họp! Đội ngư lôi

Có 2 DD trong đội với CL làm kỳ hạm 30 30 x1 T6 T8
T8 完整的编制 Có 6 tàu trong đội 1 100 100 100 100 T7 T9, T11
T9 第一次[开发]

Đóng trang bị lần đầu

Đóng 1 trang bị 30 30 30 30 x1 T8 T10
T10 舰船的装备

Trang bị

Gắn trang bị cho 1 tàu 30 30 30 30 x1 T9
T11 编成!轻巡舰队

Tập họp! Đội tuần dương hạng nhẹ

Có 2 CL trong đội 100 x1 T8 T12
T12 编成!第二舰队

Tập họp! Đội 2

Sắp xếp tàu vào đội 2 30 30 30 30 x1 T11 T13
T13 第二舰队出击

Đội 2 xuất kích

Dùng đội 2 đi sortie 100 50 x1 T12 T14
T14 初次[演习]

Luyện tập lần đầu

Hoàn thành một phần luyện tập 30 30 30 30 x1 T13 T15
T15 初次[远征]

Chuyến thám hiểm đầu tiên

Hoàn thành 1 chuyến thám hiểm 30 30 30 30 x1 T14
T16 编成!重巡舰队

Tập hợp! Đội tuần dương hạng nặng

Có 2 CA trong đội 100 x2 T12 C1

Nhiệm vụ thu thập Edit

ID

NỘI DUNG

HƯỚNG DẪN PHẦN THƯỞNG YÊU CẦU MỞ KHÓA
Dau
Dan
Thep
Bautiex
ĐẶC BIỆT
C1 柯尼斯堡级

Lớp Königsberg

Thiết lập đội với Konigsberg, Karlsruhe, và Köln trong đội 30 30 30 30 x2 T16 C2
C2 晓,响,雷,电

Lớp Akatsuki

Thiết lập đội với Akatsuki, Hibiki, Ikazuchi và Inazuma trong đội 30 30 30 30 x1 C1 C3
C3 编成!主力舰队

Tập họp! Hạm đội chính

Có 1 BB và 2 CA trong đội chính 30 30 30 30 x1 C2 C4
C4 林仙级

Lớp Atherusa

Thiết lập đội với Atherusa, Galatea, Penelope và Aurora trong đội 50 50 50 50 C3 C5
C5 高雄型

Lớp Takao

Thiết lập đội với Takao, Atago, Maya và Choukai trong đội 50 50 50 50 x1 C4 C7
C6 Nhiệm vụ hiện tại không thể thực hiện
C7 内华达级

Lớp Nevada

Thiết lập đội với Nevada và Oklahoma trong đội 50 50 50 50 x2 C5 C8
C8 纳尔逊级

Lớp Nelson

Thiết lập đội với Nelson và Rodney trong đội 50 50 50 50 x2 C7 C9
C9 Z舰队

Đội Z

Thiết lập đội với Prince of Wales và Repluse trong đội 50 50 50 50 x2 C8 C10
C10 帝国巡游

Đội tuần tra Hoàng Gia

Thiết lập đội với Hood và Repluse trong đội 100 100 100 100 x2 C9 C11
C11 莱茵演习行动

Chiến dịch Rheinübung

Thiết lập đội với Bismarck và Prinz Eugen trong đội 100 100 100 100 x2 C10 C12
C12 第一航空战队

Hạm đội không mẫu đầu tiên

Thiết lập đội với Akagi và Kaga trong đội 100 100 100 100 C11 C13
C13 列克星敦级

Lớp Lexington

Thiết lập đội với Lexington và Saratoga trong đội 100 100 100 100 C13 C14
C14 阿拉斯加级

Lớp Alaska

Thiết lập đội với Alaska và Guam trong đội 100 100 100 100 C13 C15
C15 平海级

Lớp Pinghai

Thiết lập đội với Pinghai và Ninghai trong đội 30 30 30 30 C14 C16
C16 罗伯茨级

Lớp Roberts

Thiết lập đội với Roberts và Abercrombie trong đội 30 30 30 30 x2 C15 C17
C17 希佩尔海军上将级

Kỳ hạm lớp Hipper

Thiết lập đội với Hipper, Blucher và Prinz Eugen trong đội 30 30 30 30 x2 C16 C18
C18 弗莱彻级

Lớp Fletcher

Thiết lập đội với Cassin Young, Braine, Anthony, Thatcher, Sullivans và Sigsbee trong đội 200 200 200 200 Fletcher C17

Nhiệm vụ xuất kích Edit

  • Đạt hạng B trở lên mới được tính hoàn thành.
  • Sau khi hoàn thành các nhiệm vụ Vượt Qua (ID có chữ "P") mới có thể mở các nhiệm vụ Kiểm SoátĐàn Áp (ID có chữ "AC" và "AS")
ID NỘI DUNG HƯỚNG DẪN PHẦN THƯỞNG YÊU CẦU MỞ KHÓA
Dau
Dan
Thep
Bautiex
ĐẶC BIỆT
KHU VỰC 1
P11 通关母港附近海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 1-1 60 60 60 20 x1 T4 AC11,
P12
AC11 控制母港附近海域 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 1-1 60 60 60 20 x1 P11 AC12
P12 通关东北防线海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 1-2 30 30 30 10 P11 P13
AC12 控制东北防线海域 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 1-2 60 60 60 20 x1 P12
AC11
AS12
AS12 压制东北防线海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 1-2 với đội có 2 CL 90 90 90 30 x1 AC12 AC13
P13 通关仁州附近海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 1-3 30 30 30 10 P12 P14
AC13
C13 控制仁州附近海域 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 1-3 60 60 60 20 Choukai
x1
P13
AS12
AS13
S13 压制仁州附近海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 1-3 với đội có 1 CA 90 90 90 30 x1


Hạm đội thứ 3

AC13 AC14
P14 通关深海仁州基地 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 1-4 30 30 30 10 Lexington P13 P21
AC14
AC14 控制深海仁州基地 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 1-4 60 60 60 20 x1 P14
AS13
AS14
AS14 压制深海仁州基地 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 1-4 với đội có 1 CVL 90 90 90 30 x1 AC14 AC21
KHU VỰC 2
P21 通关扶桑西部海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 2-1 30 30 30 30 x1 P14 P22
AC21
AC21 控制扶桑西部海域 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 2-1 90 90 90 30 P21
AS14
AS21
AS21 压制扶桑西部海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 2-1 với đội có 1 BB 90 90 90 30 x1 AC21 AC22
P22 通关扶桑西南海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 2-2 60 60 60 20 x1 P21 P23
AC22
AC22 控制扶桑西南海域 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 2-2 90 90 90 30 x2 P22
AS21
AS22
AS22 压制扶桑西南海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 2-2 với đội có 1 CV 120 120 120 40 x2 AC22 AC23
P23 通关扶桑南部海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 2-3 60 60 60 20 x2


Mở đội 4

P22 P24
AC23
AC23 控制扶桑南部海域 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 2-3 90 90 90 30 x2 P23
AS22
AS23
AS23 压制扶桑南部海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 2-3 với đội có 3 DD 120 120 120 40 x2 AC22 AC24
P24 通关深海扶桑基地 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 2-4 60 60 60 20 P23 P31
AC24
AC24 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 2-4 90 90 90 30 x2 P24 AS24
AS24 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 2-4 với đội có 2 CL 120 120 120 40 x2 AC24 AC31
KHU VỰC 3
P31 通关母港南部海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 3-1 60 60 60 20 P24 P32
AC31
AC31 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 3-1 90 90 90 30 x2 P31
AS24
AS31
S31 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 3-1 với đội có 1 BC 120 120 120 40 x2 AC31 AC32
P32 通关东南群岛1 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 3-2 90 90 90 30 x2 P31 P33
AC32 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 3-2 120 120 120 40 x2 P32
AS31
AS32
AS32 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 3-2 với đội có 6 DD 150 150 150 50 x2 AC32 AC33
P33 通关东南群岛2 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 3-3 90 90 90 30 x2 P32 P34
AC33
AC33 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 3-3 120 120 120 40 x2 AS32
AS32
AS33
AS33 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 3-3 với đội có 4 CV 150 150 150 50 x2 AC33 AC34
P34 通关星洲海峡 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 3-4 90 90 90 30 P33 P41
AC34
AC34 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 3-4 120 120 120 40 x3 P34
AS33
AS34 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 3-4 với đội có 3 CL 150 150 150 50 x3 AC34 AC41
KHU VỰC 4
P41 通关克拉代夫东部海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 4-1 120 120 120 40 x2 P34 P42
AC41
AC41 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 4-1 150 150 150 50 x4 P41
AS34
AS41
AS41 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 4-1 với đội có 4 CA 210 210 210 70 x4 AC41 AC42
P42 通关克拉代夫西部海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 4-2 120 120 120 40 x2 P41 P43
AC42
AC42 控制克拉代夫西部海域 Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 4-2 150 150 150 50 x4 P42
AS41
AS42
AS42 压制克拉代夫西部海域 Đánh bại hạm đội boss của khu vực 4-2 với đội có 5 DD 210 210 210 70 x4 AC41 AC43
P43 通关泪之扉附近海域
Giải phóng hải vực gần tuyến phòng thủ Maginot
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 4-3 120 120 120 40 x3 P42 P44
AC43
AC43 控制泪之扉附近海域
Kiểm soát hải vực gần tuyến phòng thủ Maginot
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 4-3 150 150 150 50 x4 P43
AS42
AS43
AS43 压制泪之扉附近海域

Càn quét hải vực gần tuyến phòng thủ Maginot

Đánh bại hạm đội boss của khu vực 4-3 với đội có 6 BB 210 210 210 70 x4 AC43 AC44
P44 通关泪之扉防线
Giải phóng tuyến phòng thủ Maginot
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 4-4 120 120 120 40 P43 P51
AC44
AC44 控制泪之扉防线
Kiểm soát tuyến phòng thủ Maginot
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 4-4 150 150 150 50 x4 P44
AS43
AS44
AS44 压制泪之扉防线
Càn quét tuyến phòng thủ Maginot
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 4-4 với đội có 1 CV 210 210 210 70 x4 AC44 AC51
KHU VỰC 5
P51 通关塞浦路斯附近海域
Giải phóng hải vực gần đảo Cyprus
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-1 150 150 150 50 P44 P52
AC51
AC51 控制塞浦路斯附近海域
Kiểm soát hải vực gần đảo Cyprus
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 5-1 210 210 210 70 x4 P51
AS44
AS51
AS51 压制塞浦路斯附近海域
Càn quét hải vực gần đảo Cyprus
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-1 với đội có 2 CL 270 270 270 90 x4 AC51 AC52
P52 通关克里特附近海域
Giải phóng hải vực gần đảo Crete
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-2 150 150 150 50 P51 P53
AC52
AC52 控制克里特附近海域
Kiểm soát hải vực gần đảo Crete
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 5-2 210 210 210 70 x4 P52
AS51
AS52
AS52 压制克里特附近海域
Càn quét hải vực gần đảo Crete
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-2 với đội có 2 CVL 270 270 270 90 x4 AC52 AC53
P53 通关马耳他附近海域
Giải phóng hải vực gần Malta
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-3 250 250 250 150 P52 P54
AC53
AC53 控制马耳他附近海域
Kiểm soát hải vực gần Malta
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 5-3 310 310 310 170 x4 P53
AS52
AS53
AS53 压制马耳他附近海域
Càn quét hải vực gần Malta
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-3 với đội có 2 CA 370 370 370 190 x4 AC53 AC54
P54 通关直布罗陀东部海域
Giải phóng hải vực phía Đông Gibraltar
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-4 250 250 250 150 P53 P55
AC54
AC54 控制直布罗陀东部海域
Kiểm soát hải vực phía Đông Gibraltar
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 5-4 310 310 310 170 x4 P54
AS53
AS54
AS54 压制直布罗陀东部海域
Càn quét hải vực phía Đông Gibraltar
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-4 với đội có 3 DD 370 370 370 190 x4 AC54 AC55
P55 通关直布罗陀要塞
Giải phóng pháo đài Gibraltar
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-5 250 250 250 150 P54 P61
AC55
AC55 控制直布罗陀要塞
Kiểm soát pháo đài Gibraltar
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 5-5 310 310 310 170 x4 P55
AS54
AS55
AS55 压制直布罗陀要塞
Càn quét pháo đài Gibraltar
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 5-5 với đội có 4 BC 370 370 370 190 x4 AC55 AC61
KHU VỰC 6
P61 通关洛里昂南部海域
Giải phóng hải vực phía Nam Lorient
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 6-1 250 250 250 150 P55 P62
AC61
AC61 控制洛里昂南部海域
Kiểm soát hải vực phía Nam Lorient
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 6-1 310 310 310 170 x4 P61
AS55
AS51
AS61 压制洛里昂南部海域
Càn quét hải vực phía Nam Lorient
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 6-1 với đội có 2 CA 370 370 370 190 x4 AC61 AC62
P62 通关英吉利海峡
Giải phóng eo biển Manche
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 6-2 300 300 300 200 P61 P63
AC62
AC62 控制英吉利海峡
Kiểm soát eo biển Manche
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 6-2 330 330 330 200 x4 P62
AS61
AS62
AS62 压制英吉利海峡
Càn quét eo biển Manche
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 6-2 với đội có 2 CL 400 400 400 200 x4 AC62 AC63
P63 通关斯卡帕湾
Giải phóng Scapa Flow
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 6-3 400 400 400 300 P62 P64
AC63
AC63 控制斯卡帕湾
Kiểm soát Scapa Flow
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 6-3 430 430 430 300 x4 P63
AS62
AS63
AS63 压制斯卡帕湾
Càn quét Scapa Flow
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 6-3 với đội có 2 DD 500 500 500 300 x4 AC63 AC64
P64 通关丹麦海峡
Giải phóng eo biển Đan Mạch
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 6-4 400 400 400 300 P63 AC64
AC64 控制丹麦海峡
Kiểm soát eo biển Đan Mạch
Đi qua tất cả các điểm trong khu vực 6-4 430 430 430 300 x4 P64
AS63
AS64
AS64 压制丹麦海峡
Càn quét eo biển Đan Mạch
Đánh bại hạm đội boss của khu vực 6-4 với đội có 2 BC 500 500 500 300 x4 AC63

Nhiệm vụ hằng ngày Edit

  • Nhiệm vụ hằng ngày được tính lại lúc 3:00 AM (UTC+8)
ID NỘI DUNG HƯỚNG DẪN PHẦN THƯỞNG YÊU CẦU MỞ KHÓA
Dau
Dan
Thep
Bautiex
ĐẶC BIỆT
D1A 击退敌军舰队 Hạ 1 hạm đội địch 30 30 30 30 D2
D2 击破敌军主力 Hạ 1 hạm đội boss bất kì 50 50 50 20
D3 击退敌军舰队10次 Hạ 10 hạm đội địch 100 100 100 50